自古

自古
tự cổ

từ xưa đến nay; từ thời cổ đại

2 nghĩa#28724
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ xưa đến nay; từ thời cổ đại

    • Từ xa xưa, đây đã là một vùng đất tươi đẹp.

  2. trạng từ

    từ xưa đến nay; từ thuở xa xưa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.