Tới nội dung chính
NGÂN HÀNG · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我在银行工作。
    Wǒ zài yínháng gōngzuò.
    Tôi làm việc tại ngân hàng.
  • 你的钱在银行里很安全。
    Nǐ de qián zài yínháng lǐ hěn ānquán.
    Tiền của bạn rất an toàn ở trong ngân hàng.
  • 我要去银行取钱。
    Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.
    Tôi muốn đi ngân hàng để rút tiền.
  • 银行今天营业到五点。
    Yínháng jīntiān yíngyè dào wǔ diǎn.
    Ngân hàng hôm nay mở cửa đến 5 giờ.
  • 我想在银行开一个账户。
    Wǒ xiǎng zài yínháng kāi yī ge zhànghù.
    Tôi muốn mở một tài khoản tại ngân hàng.

Dữ liệu