他摔倒在地,膝盖擦破了皮。
Tā shuāidǎo zài dì, xīgài cāpò le pí.
Anh ấy ngã xuống đất, đầu gối bị trầy xước.
他因为生病,向公司请假了一周。
Tā yīnwèi shēngbìng,xiàng gōngsī qǐng jià le yī zhōu。
Anh ấy bị ốm nên đã xin công ty cho nghỉ một tuần.
医生正在仔细检查每位病人。
Yīshēng zhèngzài zǐxì jiǎnchá měi wèi bìngrén.
Bác sĩ đang kiểm tra kỹ lưỡng từng bệnh nhân.
讲到健康,规律作息最重要。
jiǎng dào jiànkāng,guīlǜ zuòxī zuì zhòngyào。
Về sức khỏe mà nói, ngủ nghỉ đúng giờ giấc là quan trọng nhất.
她最近得了流感,在家休息了好几天。
tā zuìjìn dé le liúgǎn,zài jiā xiūxi le hǎo jǐ tiān。
Gần đây cô ấy bị cúm, phải nghỉ ở nhà mấy ngày.
从这里到最近的医院要多久?
cóng zhèlǐ dào zuì jìn de yīyuàn yào duō jiǔ?
Từ đây đến bệnh viện gần nhất mất bao lâu?
老人腿脚不便,行动比较缓慢。
Lǎo rén tuǐ jiǎo bù biàn,xíng dòng bǐ jiào huǎn màn。
Ông cụ chân không còn linh hoạt, đi lại khá chậm chạp.
孩子们过马路时要注意安全。
Hái zi men guò mǎ lù shí yào zhù yì ān quán.
Các em nhỏ cần chú ý an toàn khi qua đường.
老人行动不便,需要人照顾。
Lǎo rén xíng dòng bù biàn, xū yào rén zhào gù.
Người già đi lại khó khăn, cần có người chăm sóc.
医生每天要照顾很多病人。
yī shēng měi tiān yào zhào gù hěn duō bìng rén。
Mỗi ngày bác sĩ phải chăm sóc rất nhiều bệnh nhân.