P民

P民
Pmín
P dân

(lóng) "P dân" (công dân hạng bét; thường dân bị coi thường)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) "P dân" (công dân hạng bét; thường dân bị coi thường)

    • P

      Chúng tôi không phải là dân đen.

  2. danh từ

    dân thường; người dân bình thường

    • P

      P dân chính là người dân thường.

  3. danh từ

    dân mạng; cư dân mạng (người dùng internet bình thường)

    • P

      Chúng ta đều là dân đen.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.