鼎铛玉石

鼎铛玉石
dǐngchēngshí
đỉnh sanh ngọc thạch

dùng đỉnh quý như nồi thường, coi ngọc như đá thường (lãng phí vật quý báu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng đỉnh quý như nồi thường, coi ngọc như đá thường (lãng phí vật quý báu) [thành ngữ]

  2. danh từ

    coi đỉnh như nồi thường, coi ngọc như đá thường (xa xỉ lãng phí, không biết quý trọng) [thành ngữ]

    • Đỉnh sanh ngọc thạch, bỏ đi thật đáng tiếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.