Tới nội dung chính

鼎

鼎
dǐng
đỉnh
⿍bộ đỉnh · 12 nét

vạc đỉnh (đỉnh đồng cổ đại, hai quai, ba hoặc bốn chân); đỉnh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vạc đỉnh (đỉnh đồng cổ đại, hai quai, ba hoặc bốn chân); đỉnh

    • 。

      Cái đỉnh này có giá trị lịch sử.

  2. 貳名danh từ

    vạc; đỉnh (đồ đựng ba chân thời cổ); (khẩu) nồi

    • 。

      Cái đỉnh này dùng để nấu cơm.

  3. 參动động từ

    (văn) đang ở vào thời kỳ; bước vào giai đoạn (thịnh vượng)

  4. 肆名danh từ

    vạc (bộ thủ Khang Hy 206)

    • 。

      Đỉnh là một loại dụng cụ nấu ăn thời cổ đại của Trung Quốc.

  5. 伍名danh từ

    vạc (đỉnh); một trong 64 quẻ của Kinh Dịch

鼎
dǐng
đỉnh
BỘ THỦ⿍
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu