鼎
vạc đỉnh (đỉnh đồng cổ đại, hai quai, ba hoặc bốn chân); đỉnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
vạc đỉnh (đỉnh đồng cổ đại, hai quai, ba hoặc bốn chân); đỉnh
- 。
Cái đỉnh này có giá trị lịch sử.
- 貳名danh từ
vạc; đỉnh (đồ đựng ba chân thời cổ); (khẩu) nồi
- 。
Cái đỉnh này dùng để nấu cơm.
- 參动động từ
(văn) đang ở vào thời kỳ; bước vào giai đoạn (thịnh vượng)
- 肆名danh từ
vạc (bộ thủ Khang Hy 206)
- 。
Đỉnh là một loại dụng cụ nấu ăn thời cổ đại của Trung Quốc.
- 伍名danh từ
vạc (đỉnh); một trong 64 quẻ của Kinh Dịch
vạc đỉnh (đỉnh đồng cổ đại, hai quai, ba hoặc bốn chân); đỉnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
vạc đỉnh (đỉnh đồng cổ đại, hai quai, ba hoặc bốn chân); đỉnh
- 。
Cái đỉnh này có giá trị lịch sử.
- 貳名danh từ
vạc; đỉnh (đồ đựng ba chân thời cổ); (khẩu) nồi
- 。
Cái đỉnh này dùng để nấu cơm.
- 參动động từ
(văn) đang ở vào thời kỳ; bước vào giai đoạn (thịnh vượng)
- 肆名danh từ
vạc (bộ thủ Khang Hy 206)
- 。
Đỉnh là một loại dụng cụ nấu ăn thời cổ đại của Trung Quốc.
- 伍名danh từ
vạc (đỉnh); một trong 64 quẻ của Kinh Dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.