黄祸

黄祸
huánghuò
hoàng hoạ

mối họa da vàng (thuật ngữ xúc phạm chỉ mối đe dọa từ các quốc gia Đông Á đối với phương Tây)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mối họa da vàng (thuật ngữ xúc phạm chỉ mối đe dọa từ các quốc gia Đông Á đối với phương Tây)

    • “Hoàng họa” là một từ mang tính phân biệt đối xử.

  2. danh từ

    Hoàng Họa (tiểu thuyết chính trị của Vương Lực Hùng)

    • Hoàng họa là một cuốn tiểu thuyết chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.