黄瓜

黄瓜
huángguā
hoàng qua

dưa leo; dưa chuột

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#17410Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa leo; dưa chuột

    • Tôi thích ăn dưa chuột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.