黄汤

黄汤
huángtāng
hoàng thang

rượu; cồn (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu; cồn (khẩu)

    • Anh ấy thích uống rượu.

  2. danh từ

    nước vàng đục; (khẩu) rượu

    • Nước này là nước đục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.