Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻缠
麻缠
ma triền
quấy rầy; làm phiền; gây rối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
麻缠
Phồn thể麻纏
ma triền
quấy rầy; làm phiền; gây rối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.