麻缠

麻缠
chán
ma triền

quấy rầy; làm phiền; gây rối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quấy rầy; làm phiền; gây rối

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.