麻力

麻力
li
ma lực

nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật

    • Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)

  3. tính từ

    hiệu quả cao; hiệu quả

    • Anh ấy làm việc rất hiệu quả.

  4. tính từ

    lanh lợi; nhanh trí (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.