Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻力
麻力
ma lực
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
- 。
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
- 參形tính từ
hiệu quả cao; hiệu quả
- 。
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
- 肆形tính từ
lanh lợi; nhanh trí (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻力
Phồn thể麻
ma lực
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
- 。
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
- 參形tính từ
hiệu quả cao; hiệu quả
- 。
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
- 肆形tính từ
lanh lợi; nhanh trí (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.