Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
馘首
馘首
quắc thủ
chặt đầu (kẻ thù để lấy đầu về làm chiến lợi phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt đầu (kẻ thù để lấy đầu về làm chiến lợi phẩm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ馘首
Phồn thể馘
quắc thủ
chặt đầu (kẻ thù để lấy đầu về làm chiến lợi phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt đầu (kẻ thù để lấy đầu về làm chiến lợi phẩm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.