Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首富
首富
thủ phú
người giàu nhất; thủ phú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người giàu nhất; thủ phú
- 。
Anh ấy là người giàu nhất làng chúng tôi.
- 貳名danh từ
người giàu nhất; thủ phú
- 。
Ông ấy là người giàu nhất thành phố chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
首富
Phồn thể首
thủ phú
người giàu nhất; thủ phú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người giàu nhất; thủ phú
- 。
Anh ấy là người giàu nhất làng chúng tôi.
- 貳名danh từ
người giàu nhất; thủ phú
- 。
Ông ấy là người giàu nhất thành phố chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.