首富

首富
shǒu
thủ phú

người giàu nhất; thủ phú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giàu nhất; thủ phú

    • Anh ấy là người giàu nhất làng chúng tôi.

  2. danh từ

    người giàu nhất; thủ phú

    • Ông ấy là người giàu nhất thành phố chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.