飞行甲板

飞行甲板
fēixíngjiǎbǎn
phi hành giáp bản

boong bay; sàn cất/hạ cánh (trên tàu sân bay hoặc buồng lái máy bay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    boong bay; sàn cất/hạ cánh (trên tàu sân bay hoặc buồng lái máy bay)

    • Máy bay cất cánh từ sàn đáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.