飞行器

飞行器
fēixíng
phi hành khí

phương tiện bay; phi hành khí (máy bay, máy bay không người lái, tên lửa, khí cầu, tàu vũ trụ, vệ tinh, v.v.)

1 nghĩa#20827
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương tiện bay; phi hành khí (máy bay, máy bay không người lái, tên lửa, khí cầu, tàu vũ trụ, vệ tinh, v.v.)

    • Loại phi hành khí này có thể bay rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.