飞行云

飞行云
fēixíngyún
phi hành vân

vệt mây máy bay; vệt ngưng tụ (contrail)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vệt mây máy bay; vệt ngưng tụ (contrail)

    • Trên bầu trời có một vệt khói máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.