飞蚊症

飞蚊症
fēiwénzhèng
phi văn chứng

chứng ruồi bay (đốm di động trong dịch kính mắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng ruồi bay (đốm di động trong dịch kính mắt)

    • Anh ấy bị bệnh ruồi bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.