飞机师

飞机师
fēishī
phi cơ sư

phi công; người lái máy bay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phi công; người lái máy bay

    • Anh ấy muốn trở thành một phi công.

  2. danh từ

    phi công; người lái máy bay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.