飞机场

飞机场
fēichǎng
phi cơ trường

nhà ga sân bay; terminal hàng không

2 nghĩa#23533Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nhà ga sân bay; terminal hàng không

  2. danh từ

    ngực lép; ngực phẳng (lóng)

    • Cô ấy không có ngực lép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.