飞奔

飞奔
fēibēn
phi bôn

chạy như bay; lao nhanh

3 nghĩa#33212
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy như bay; lao nhanh

    • Anh ấy chạy nhanh về nhà.

  2. động từ

    chạy nhanh; phi nước đại

    • Anh ấy phi nước đại đi mất.

  3. động từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy vội vã chạy về nhà.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.