飞利浦

飞利浦
Fēi
phi lợi phổ

Philips (công ty)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Philips (công ty)

    • Philips là một công ty lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.