非议

非议
fēi
phi nghị

bình luận; phê bình; đánh giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bình luận; phê bình; đánh giá

    • Chúng ta không nên chỉ trích người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.