非自然

非自然
fēirán
phi tự nhiên

phi tự nhiên; không tự nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phi tự nhiên; không tự nhiên

  2. tính từ

    phi tự nhiên; không tự nhiên; huyền bí

    • Đây là một hiện tượng phi tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.