非独

非独
fēi
phi độc

không những; không chỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không những; không chỉ

    • Không chỉ một mình anh ấy biết.

  2. trạng từ

    không chỉ; không phải chỉ riêng

    • Không chỉ riêng anh ấy, tất cả chúng ta đều phải đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.