非处

非处
fēichǔ
phi xử

người phụ nữ chưa chồng nhưng không còn trinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người phụ nữ chưa chồng nhưng không còn trinh

    • Cô ấy là một người phụ nữ không còn trinh tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.