非人

非人
fēirén
phi nhân

phi nhân; vô nhân tính; không phải người

2 nghĩa#43074
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phi nhân; vô nhân tính; không phải người

    • Hành vi này thật sự là vô nhân đạo.

  2. danh từ

    (văn) người không xứng đáng; kẻ bất xứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.