长跪

长跪
chángguì
trường quỵ

quỳ thẳng người (không ngồi xuống gót chân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quỳ thẳng người (không ngồi xuống gót chân)

    • Anh ấy quỳ dài trước tượng Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.