长记性

长记性
zhǎngxing
trưởng ký tính

(khẩu) rút ra bài học; biết rút kinh nghiệm từ sai lầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) rút ra bài học; biết rút kinh nghiệm từ sai lầm

    • Bạn phải rút kinh nghiệm, lần sau đừng mắc lỗi tương tự nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.