长蛇阵

长蛇阵
chángshézhèn
trường xà trận

đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một

    • Quân đội xếp thành trận trường xà.

  2. danh từ

    đội hình rắn dài; hàng dài ngoằng (bóng)

    • Chúng tôi xếp thành hàng dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.