- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một
đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một
Quân đội xếp thành trận trường xà.
đội hình rắn dài; hàng dài ngoằng (bóng)
Chúng tôi xếp thành hàng dài.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một
đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một
Quân đội xếp thành trận trường xà.
đội hình rắn dài; hàng dài ngoằng (bóng)
Chúng tôi xếp thành hàng dài.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.