长臂猿

长臂猿
chángyuán
trường tý viên

vượn (họ Hylobatidae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vượn (họ Hylobatidae)

    • Vượn là một loài động vật linh trưởng.

  2. danh từ

    vượn (họ Hylobatidae)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.