- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)
gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)
Tôi thích ăn cơm gạo dài.
gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)
gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)
Tôi thích ăn cơm gạo dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.