长籼

长籼
chángxiān
trường tiên

gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)

    • Tôi thích ăn cơm gạo dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.