- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
ủng cổ cao; bốt cổ cao
ủng cổ cao; bốt cổ cao
Cô ấy thích đi bốt cao cổ.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
ủng cổ cao; bốt cổ cao
ủng cổ cao; bốt cổ cao
Cô ấy thích đi bốt cao cổ.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.