长空

长空
chángkōng
trường không

(văn) bầu trời bao la; trời cao rộng lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) bầu trời bao la; trời cao rộng lớn

  2. danh từ

    bầu trời rộng lớn; (tài chính) xu hướng giảm dài hạn

    • Trường không chỉ xu hướng giảm giá có thể xuất hiện trên thị trường chứng khoán.

  3. danh từ

    triền không; tương lai u ám

    • Anh ấy cảm thấy tiền đồ mờ mịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.