Tới nội dung chính

长短

长短
chángduǎn
trường đoản

thị phi; tốt xấu; ưu điểm và khuyết điểm

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#42367
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thị phi; tốt xấu; ưu điểm và khuyết điểm

    • 。

      Chúng ta đừng nói chuyện đúng sai của người khác.

  2. 貳名danh từ

    độ dài ngắn; chiều dài; (bóng) tai nạn; rủi ro bất ngờ

    • 。

      Anh ấy gặp tai nạn rồi.

  3. 參名danh từ

    chiều dài (theo hướng Nam-Bắc); độ dài

    • 。

      Xin hãy nói cho tôi biết độ dài.

长
cháng
trường
BỘ THỦ⾧
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu