长生果

长生果
chángshēngguǒ
trường sinh quả

lạc; đậu phộng (phương ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lạc; đậu phộng (phương ngữ)

    • Trường sinh quả là tên gọi khác của lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.