长柄镰刀

长柄镰刀
chángbǐngliándāo
trường bính liêm đao

cắt cỏ; cắt bỏ; (văn) liềm cắt cỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cắt cỏ; cắt bỏ; (văn) liềm cắt cỏ

    • Anh ấy dùng lưỡi hái dài để cắt cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.