长廊

长廊
chángláng
trường lang

hành lang dài; hàng hiên dài

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang dài; hàng hiên dài

    • Di Hòa Viên có một hành lang dài.

  2. danh từ

    hành lang dài; hàng hiên dài

    • Hành lang này rất dài.

  3. danh từ

    hành lang dài; hành lang; Trường Lang (hành lang dài trong Di Hòa Viên, Bắc Kinh)

    • Trường lang là một phần của Di Hòa Viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.