长叹

长叹
chángtàn
trường thán

thở dài não nuột; than dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở dài não nuột; than dài

    • Anh ấy thở dài một tiếng.

  2. động từ

    thở dài thườn thượt; thở dài não ruột

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.