长势

长势
zhǎngshì
trưởng thế

tình trạng sinh trưởng; thế phát triển (của cây trồng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng sinh trưởng; thế phát triển (của cây trồng)

    • Cây này phát triển rất tốt.

  2. danh từ

    tình hình phát triển; sinh trưởng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.