长凳

长凳
chángdèng
trường đắng

ghế dài; ghế băng

2 nghĩa#37242Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế dài; ghế băng

    • Trong công viên có một cái ghế dài.

  2. danh từ

    ghế băng dài; ghế dài

    • Trong công viên có rất nhiều ghế dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.