长仓

长仓
chángcāng
trường thương

vị thế mua (tài chính); trường vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị thế mua (tài chính); trường vị

    • Vị thế mua là một chiến lược đầu tư trong thị trường tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.