长于

长于
cháng
trường vu

giỏi về; thành thạo trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giỏi về; thành thạo trong

    • Anh ấy giỏi toán.

  2. động từ

    giỏi về; sở trường về

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.