野牛

野牛
niú
dã ngưu

trâu rừng; bò rừng; bò bison

1 nghĩa#21173
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu rừng; bò rừng; bò bison

    • Bò rừng là một loài động vật lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.