Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重心
重心
trọng tâm
trọng tâm; trung tâm; điểm trọng yếu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20454
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trọng tâm; trung tâm; điểm trọng yếu
- 。
Trọng tâm của dự án này là sự đổi mới.
- 貳名danh từ
trọng tâm; trung tâm; điểm tựa
- ?
Trọng tâm của vấn đề này là gì?
- 參名danh từ
trọng tâm; tâm khối lượng
- ?
Trọng tâm của vật thể này ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重心
Phồn thể重
trọng tâm
trọng tâm; trung tâm; điểm trọng yếu
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20454
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trọng tâm; trung tâm; điểm trọng yếu
- 。
Trọng tâm của dự án này là sự đổi mới.
- 貳名danh từ
trọng tâm; trung tâm; điểm tựa
- ?
Trọng tâm của vấn đề này là gì?
- 參名danh từ
trọng tâm; tâm khối lượng
- ?
Trọng tâm của vật thể này ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.