Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重农
重农
trọng nông
coi trọng nông nghiệp; trọng nông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi trọng nông nghiệp; trọng nông
- 。
Triết học cổ đại coi trọng nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重农
Phồn thể重農
trọng nông
coi trọng nông nghiệp; trọng nông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi trọng nông nghiệp; trọng nông
- 。
Triết học cổ đại coi trọng nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.