释经

释经
shìjīng
thích kinh

chú giải; thuyên chú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú giải; thuyên chú

    • Anh ấy đang học về giải kinh.

  2. danh từ

    giải thích kinh điển; chú giải kinh văn

    • Anh ấy đang viết một cuốn sách giải thích kinh điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.