释家

释家
Shìjiā
thích gia

Phật giáo; nhà Phật; họ Thích (dùng cho tăng ni)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phật giáo; nhà Phật; họ Thích (dùng cho tăng ni)

    • Thích gia là một tên gọi khác của Phật giáo.

  2. danh từ

    tín đồ Phật giáo; nhà Phật

    • Đệ tử nhà Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.