采行

采行
cǎixíng
thái hành

áp dụng; thực thi (chính sách, chiến lược, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    áp dụng; thực thi (chính sách, chiến lược, v.v.)

    • Chúng tôi đã áp dụng chính sách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.