采耳

采耳
cǎiěr
thái nhĩ

ngoáy tai; lấy ráy tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngoáy tai; lấy ráy tai

    • Lấy ráy tai là một kiểu hưởng thụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.