采果

采果
cǎiguǒ
thái quả

hái quả; thu hoạch trái cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hái quả; thu hoạch trái cây

    • Chúng ta đi hái quả đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.